Giới thiệu

NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

(Hot: Công ty cổ phần Kiểm định và Tư vấn Giáo dục Việt Nam
cấp chứng nhận đạt chuẩn kiểm định ngành)

1. Thời gian đào tạo và Khối lượng kiến thức

  • Mã ngành, nghề: 6510202 – Trình độ đào tạo: Cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 2.370 giờ (90 tín chỉ).

    • Các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ).

    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1.935 giờ (71 tín chỉ).

  • Tỷ lệ phân bổ thời lượng:

    • Lý thuyết: 851 giờ (35,9%).

    • Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.519 giờ (64,1%).

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

    Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô là lĩnh vực kỹ thuật tích hợp giữa cơ khí, điện tử và công nghệ điều khiển tự động nhằm khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa các dòng xe hiện đại. Chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào 03 trụ cột năng lực cốt lõi:

  • Nền tảng kỹ thuật hệ thống: Làm chủ kiến thức về điện kỹ thuật, điện tử cơ bản, công nghệ khí nén – thủy lực ứng dụng; thành thạo kỹ năng thiết kế bản vẽ kỹ thuật trên phần mềm AutoCAD.

  • Kỹ thuật động cơ và Truyền lực: Đào tạo chuyên sâu về cấu tạo, nguyên lý và kỹ năng thực hành bảo dưỡng – sửa chữa từ các dòng động cơ xăng, dầu căn bản đến công nghệ tiên tiến như phun xăng điện tử (EFI)phun dầu điện tử (CRDi).

  • Hệ thống điện và Điều khiển thông minh: Tập trung vào trang bị điện ô tô, hệ thống truyền lực tự động và cập nhật xu hướng giao thông xanh với chuyên đề Ô tô lai (Hybrid) và ô tô điện.

   Người học được học tập trong môi trường hiện đại, kết hợp giữa phòng thực tập công nghệ ô tô của trường và tham quan, thực hành thực tế tại các nhà máy sản xuất ô tô hàng đầu.

3. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp

    Sau khi tốt nghiệp và được cấp bằng Kỹ sư thực hành, người học có năng lực đảm nhận đa dạng các vị trí việc làm trong hệ sinh thái ngành ô tô:

3.1 Nhóm Kỹ thuật và Dịch vụ
  • Kỹ thuật viên dịch vụ cao cấp chuyên chẩn đoán, bảo dưỡng, sửa chữa (máy, gầm, điện) tại các đại lý ủy quyền (3S/4S) của Toyota, Ford, Hyundai, VinFast, Thaco…
  • Cố vấn dịch vụ: Tiếp nhận xe, tư vấn giải pháp kỹ thuật và dịch vụ cho khách hàng.
  • Giám sát kỹ thuật, Điều phối viên sản xuất tại các xưởng dịch vụ quy mô lớn.
3.2 Nhóm Sản xuất và Kiểm định
  • Kỹ sư vận hành, Kỹ thuật viên sản xuất và lắp ráp ô tô tại các nhà máy.
  • Kiểm định viên tại các trạm đăng kiểm xe cơ giới, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và môi trường.
  • Chuyên viên kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS/QC).
3.3 Nhóm Quản lý và Kinh doanh
  • Quản lý xưởng dịch vụ, chủ cơ sở bảo dưỡng và sửa chữa ô tô (khởi nghiệp).
  • Nhân viên kinh doanh, tư vấn kỹ thuật tại các doanh nghiệp mua bán ô tô và phụ tùng thiết bị.

TUYỂN SINH NĂM 2026

(Ngành CNKT ôtô được giảm 70% học phí trong toàn khóa học)

1. Chỉ tiêu: 450

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ / 1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 580.000 đ / 1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 7.540.000 đ / 13 TC môn CS & CM

    => Thực đóng giảm 70% còn 2.262.000 đ / 13 tín chỉ

  • Toàn khóa: 49.110.000 đ / 90 tín chỉ

    => Thực đóng giảm 70% còn 14.733.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210101204 Hình họa – Vẽ kỹ thuật 3 60 30 30
2 210101210 Thực tập Cơ khí (Nguội + Hàn) 2 90 0 90
3 210101301 Cơ kỹ thuật 2 30 30 0
4 210101303 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 2 30 30 0
5 210101306 Động cơ ô tô 4 75 45 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
4 210101302 Vật liệu và công nghệ kim loại 2 30 30 0
5 210101307 Điện kỹ thuật 2 30 30 0
6 210101308 Điện tử cơ bản 2 30 30 0
7 210101311 Khung, gầm ô tô 4 75 45 30
8 210101312 Hệ thống nhiên liệu động cơ ô tô 4 75 45 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210101213 An toàn lao động 2 30 30 0
2 210101305 Nhiệt kỹ thuật 2 30 30 0
3 210101309 Nguyên lý – Chi tiết máy 2 30 30 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 210101215 Thực tập BD-SC Động cơ căn bản 2 90 0 90
3 210101216 Thực tập BD-SC Động cơ xăng 2 90 0 90
4 210101217 Thực tập BD-SC Động cơ dầu 2 90 0 90
5 210101314 Hệ thống điện và điện tử ô tô 4 75 45 30
6 210101318 Công nghệ khí nén và thủy lực ứng dụng 2 30 30 0
7 210101401 Ô tô lai và ô tô điện 2 30 30 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
3 210101010 AutoCAD 2 45 15 30
4 210101221 Thực tập BD-SC Hệ thống phun xăng điện tử 2 90 0 90
5 210101222 Thực tập BD-SC Hệ thống phun dầu điện tử 2 90 0 90
6 210101223 Thực tập BD-SC Hệ thống truyền lực ô tô 2 90 0 90
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210101234 Thực tập BD-SC Trang bị điện ô tô 1 2 90 0 90
2 210101327 Hệ thống treo điều khiển điện tử 2 30 30 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210101228 Thực tập BD-SC Hệ thống điều khiển 2 90 0 90
2 210101235 Thực tập BD-SC Trang bị điện ô tô 2 2 90 0 90
3 210101325 Kỹ thuật kiểm định ôtô 2 30 30 0
4 210101402 Thực tập BD-SC Hộp số tự động trên ô tô 1 45 0 45
5 210101028 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210101204  Hình họa – Vẽ kỹ thuật  3.00  Bắt Buộc
 5  210101210  Thực tập cơ khí (Nguội + Hàn)  2.00  Bắt Buộc
 6  210101301  Cơ kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 7  210101302  Vật liệu và công nghệ kim loại  2.00  Bắt Buộc
 8  210101303  Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 9  210101306  Động cơ ô tô  4.00  Bắt Buộc
 10  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 11  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 12  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 13  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 14  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 17  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 3  210101213  An toàn lao động  2.00  Bắt Buộc
 4  210101307  Điện kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 5  210101308  Điện tử cơ bản  2.00  Bắt Buộc
 6  210101309  Nguyên lý – Chi tiết máy  2.00  Bắt Buộc
 7  210101312  Hệ thống nhiên liệu động cơ ô tô  4.00  Bắt Buộc
 1  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 2  210101215  Thực tập BD-SC động cơ căn bản  2.00  Bắt Buộc
 3  210101216  Thực tập BD-SC động cơ xăng  2.00  Bắt Buộc
 4  210101217  Thực tập BD-SC động cơ Diesel  2.00  Bắt Buộc
 5  210101305  Nhiệt kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 6  210101314  Hệ thống điện và điện tử ô tô  4.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210007451  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 3  210101010  Autocad  2.00  Bắt Buộc
 4  210101221  Thực tập BD-SC Hệ thống phun xăng điện tử  2.00  Bắt Buộc
 5  210101222  Thực tập BD-SC Hệ thống phun dầu điện tử  2.00  Bắt Buộc
 6  210101223  Thực tập BD-SC Hệ thống truyền lực ô tô  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210101028  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 2  210101228  Thực tập BD-SC Hệ thống điều khiển  2.00  Bắt Buộc
 3  210101235  Thực tập BD-SC trang bị điện ô tô 2  2.00  Bắt Buộc
 4  210101325  Kỹ thuật kiểm định ôtô  2.00  Tự Chọn
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 2  210101311  Khung, gầm ô tô  4.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210101234  Thực tập BD-SC trang bị điện ô tô 1  2.00  Bắt Buộc
 2  210101318  Công nghệ khí nén và thủy lực ứng dụng  2.00  Bắt Buộc
 3  210101327  Hệ thống treo điều khiển điện tử  2.00  Tự Chọn

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

1. Hệ thống năng lực chuyên môn cốt lõi và tư duy chẩn đoán chuyên sâu

Điểm nhấn khác biệt của chương trình nằm ở việc hình thành năng lực kỹ thuật toàn diện, từ việc làm chủ các bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ mạch điện phức tạp đến vận hành thành thạo hệ thống mạng CAN, LIN và ECU trên ô tô hiện đại. Sinh viên được rèn luyện thực chiến qua chuỗi mô-đun chuyên sâu về động cơ phun xăng/phun dầu điện tử, hộp số tự động và trang bị điện thế hệ mới. Đặc biệt, năng lực cốt lõi không chỉ dừng lại ở việc tháo lắp, bảo dưỡng đúng quy trình kỹ thuật mà còn nâng tầm lên khả năng chẩn đoán và xử lý mã lỗi (PAN) bằng các thiết bị, phần mềm chuyên dụng, giúp sinh viên có tư duy phản biện và kỹ năng giải quyết vấn đề độc lập trước mọi sự cố kỹ thuật phức tạp.

2. Phát triển năng lực nâng cao và tác phong quản trị chuyên nghiệp

Bên cạnh nền tảng kỹ thuật, chương trình còn chú trọng bồi dưỡng nhóm năng lực nâng cao nhằm chuẩn bị cho sinh viên lộ trình thăng tiến lên các vị trí quản lý. Thông qua các bài tập lớn, dự án nghiên cứu khoa học và thực tập tốt nghiệp, người học được rèn luyện kỹ năng lãnh đạo nhóm, quản lý dự án và thuyết trình kỹ thuật chuyên sâu. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức bổ trợ (Tin học, Tiếng Anh) và bản lĩnh chính trị, tác phong công nghiệp giúp sinh viên tốt nghiệp không chỉ là những “bàn tay vàng” trong xưởng dịch vụ mà còn là những nhân tố có khả năng thích nghi cao, sẵn sàng chuyển giao công nghệ mới và phát triển sản phẩm trong môi trường doanh nghiệp năng động.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG