Giới thiệu

 

NGÀNH XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG BỘ

(Hot: Ngành học then chốt đang thiếu nhân lực trầm trọng trong kỷ nguyên phát triển hạ tầng giao thông quốc gia)

1. Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức

  • Mã ngành, nghề: 6580205 – Trình độ đào tạo: Cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Khối lượng kiến thức toàn khóa: 2265 giờ (90 tín chỉ)

    • Các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ)

    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1830 giờ (71 tín chỉ)

  • Tỷ lệ phân bổ thời lượng:

    • Lý thuyết: 645 giờ (28,5%)

    • Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.620 giờ (71,5%).

👉 Định hướng cốt lõi: Chú trọng huấn luyện kỹ năng thực trường, giúp sinh viên làm chủ công nghệ thi công ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

    Ngành Xây dựng cầu đường bộ tại Trường Cao đẳng GTVT đào tạo Kỹ sư thực hành có năng lực khảo sát, thiết kế, thi công và quản lý các công trình hạ tầng giao thông (đường bộ, cầu, cao tốc), đáp ứng tiêu chuẩn Bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.

  • Năng lực chuyên môn cốt lõi: Người học được trang bị kiến thức chuyên sâu về cơ học đất, nền móng, kết cấu bê tông cốt thép và vật liệu xây dựng mới. Sinh viên thành thạo kỹ năng trắc địa, đo bóc khối lượng, lập dự toán và triển khai bản vẽ thi công (Shop Drawing) cho các công trình cầu nhỏ và trung, đường ô tô các cấp.
  • Tiếp cận công nghệ hiện đại: Chương trình tích hợp các công cụ số tiên phong như mô hình hóa thông tin công trình, phần mềm thiết kế chuyên dụng. Đồng thời, sinh viên được tiếp cận các công nghệ thi công hiện đại: bê tông nhựa nóng, đúc hẫng cân bằng, cầu dây văng và các giải pháp hạ tầng thông minh.
  • Môi trường làm việc: Đào tạo rèn luyện tác phong kỹ sư tại các ban quản lý dự án, công trường giao thông trọng điểm, phòng thí nghiệm vật liệu đạt chuẩn và các công ty tư vấn thiết kế chuyên nghiệp.

3. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp

    Sau khi tốt nghiệp, Kỹ sư thực hành ngành Xây dựng cầu đường bộ có lộ trình nghề nghiệp rộng mở tại các đơn vị hạ tầng giao thông:

🔹 3.1. Nhóm Thi công và Quản lý công trình

  • Kỹ thuật viên thi công, chỉ huy phó công trường tại các tổng công ty xây dựng giao thông.
  • Giám sát viên chất lượng (QA/QC), giám sát hiện trường cho các ban quản lý dự án và tư vấn giám sát.
  • Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp, kỹ sư QS phụ trách bóc tách khối lượng và kiểm soát chi phí dự án.

🔹 3.2. Nhóm Tư vấn – Thiết kế – Kiểm định

  • Kỹ thuật viên thiết kế đường, cầu tại các công ty tư vấn khảo sát thiết kế giao thông.
  • Chuyên viên khảo sát địa hình, địa chất công trình và kỹ thuật viên trắc đạc hiện trường.
  • Thí nghiệm viên, chuyên viên kiểm định chất lượng vật liệu và công trình tại các trung tâm thí nghiệm Las-XD.

🔹 3.3. Nhóm Kinh doanh – Khởi nghiệp

  • Tư vấn kỹ thuật và kinh doanh vật liệu xây dựng thế hệ mới, thiết bị thi công công trình giao thông.
  • Quản lý vận hành và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các trạm thu phí, doanh nghiệp BOT.
  • Tự khởi nghiệp: Thành lập tổ đội thi công chuyên trách hoặc công ty xây dựng nhỏ chuyên lĩnh vực hạ tầng giao thông nông thôn và đô thị.

TUYỂN SINH NĂM 2026

(Ngành Xây dựng cầu đường bộ được giảm 70% học phí trong toàn khóa học)

1. Chỉ tiêu: 35

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ/1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 500.000 đ/1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 6.220.000 đ/(4 TC môn chung và 9 TC môn CS & CM)

 => Thực đóng (giảm 70% học phí): 1.866.000 đ /13 tín chỉ

  • Toàn khóa: 43.430.000 đ / 90 tín chỉ

  => Thực đóng (giảm 70% học phí): 13.029.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chiến lược 1: Chương trình đào tạo hiện đại – Làm chủ công nghệ số

   Nhà trường tiên phong đưa các năng lực nâng cao vào giảng dạy như: Lập biện pháp thi công, thiết kế công trình phụ tạm, và tính toán tối ưu hóa vật liệu. Sinh viên được đào tạo bài bản về phần mềm, từ trắc địa đại cương đến ứng dụng phần mềm xây dựng chuyên sâu, giúp giải quyết các bài toán về kết cấu bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn ACI và kết cấu thép theo tiêu chuẩn AISC, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế trong thi công.

Chiến lược 2: Thực chiến 70% – Gắn kết chặt chẽ cùng hệ thống hạ tầng Giao thông vận tải

     Với gần 70% thời lượng dành cho thực hành và thực tập, sinh viên được trải nghiệm thực tế qua chuỗi mô đun: Thực tập trắc địa, Thực tập họa viên, Thực tập ván khuôn – giàn giáo – cốt thép và đặc biệt là kỳ Thực tập tốt nghiệp (225 giờ) tại các công trường trọng điểm. Điều này đảm bảo sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể “bắt tay vào việc ngay”, sở hữu năng lực tự chủ cao, có khả năng hướng dẫn, giám sát nhóm và chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm xây dựng.

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
3 211403301 Hình họa – Vẽ kỹ thuật xây dựng 3 60 30 30
4 211403302 Cơ lý thuyết – Sức bền vật liệu 4 75 45 30
5 211403304 Địa chất công trình 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007207 Tin học 3 75 15 60
2 211403306 Cơ học kết cấu 2 45 15 30
3 211403307 Kết cấu bê tông cốt thép theo ACI 3 60 30 30
4 211403310 Trắc địa đại cương 3 60 30 30
5 211403312 Nền móng 3 60 30 30
6 211403408 Cơ học đất 2 45 15 30
7 211403420 Thí Nghiệm Vật liệu xây dựng 2 60 0 60
8 212003028 Vật liệu xây dựng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 211403429 Thực tập trắc địa 1 1 45 0 45
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 211403305 Thủy lực – Thủy văn 2 45 15 30
3 211403311 Kết cấu thép theo AISC 3 45 45 0
4 211403316 Thiết kế đường ô tô + Đồ án 3 75 15 60
5 211403326 Ứng dụng phần mềm Xây dựng 2 60 0 60
6 211403414 Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép theo ACI 1 45 0 45
7 211403427 Thực tập Nề – Hoàn thiện 1 45 0 45
8 211403428 Thực tập Ván khuôn – Giàn giáo – Cốt thép 2 90 0 90
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210503408 Thực tập họa viên 2 90 0 90
3 211403317 Thiết kế cầu + Đồ án 3 75 15 60
4 211403318 Dự toán công trình 3 75 15 60
5 211403330 An toàn lao động 2 45 15 30
6 212003417 Đo bóc và kiểm soát khối lượng công trình xây dựng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211403209 Máy xây dựng 2 30 30 0
2 211403323 Thi công cầu 3 60 30 30
3 211403431 Kỹ thuật thi công 2 30 30 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210503309 Tổ chức thi công 2 45 15 30
2 211403322 Thi công đường 3 60 30 30
3 211403430 Thực tập trắc địa 2 1 45 0 45
4 210403029 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 5  210007451  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 6  211403301  Hình học họa hình – Vẽ kỹ thuật xây dựng  3.00  Bắt Buộc
 7  211403302  Cơ lý thuyết – Sức bền vật liệu  4.00  Bắt Buộc
 8  211403304  Địa chất công trình  2.00  Bắt Buộc
 9  212003028  Vật liệu xây dựng  2.00  Bắt Buộc
 10  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 11  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 12  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 13  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 14  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 17  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  211403305  Thủy lực – Thủy văn  2.00  Bắt Buộc
 3  211403306  Cơ học kết cấu  2.00  Bắt Buộc
 4  211403307  Kết cấu bê tông cốt thép theo ACI  3.00  Bắt Buộc
 5  211403308  Cơ học đất  3.00  Bắt Buộc
 6  211403311  Kết cấu thép theo AISC  3.00  Bắt Buộc
 7  211403314  Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép theo ACI  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211403310  Trắc địa đại cương  3.00  Bắt Buộc
 2  211403312  Nền móng  3.00  Bắt Buộc
 3  211403316  Thiết kế đường ô tô + Đồ án  3.00  Bắt Buộc
 4  211403320  Thí Nghiệm Vật liệu xây dựng – Địa chất  2.00  Bắt Buộc
 5  211403326  Ứng dụng phần mềm Xây dựng  2.00  Bắt Buộc
 6  211403327  Thực hành nề – Hoàn thiện  2.00  Bắt Buộc
 7  211403328  Thực hành ván khuôn – Cốt thép – Giàn giáo  2.00  Bắt Buộc
 8  211403330  An toàn lao động  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  211403225  Thực hành nghề  3.00  Bắt Buộc
 3  211403317  Thiết kế cầu + Đồ án  3.00  Bắt Buộc
 4  211403318  Dự toán công trình  3.00  Bắt Buộc
 5  211403322  Thi công đường  3.00  Bắt Buộc
 6  211403329  Thực hành trắc địa  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 2  210403029  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 3  211403209  Máy xây dựng  2.00  Tự Chọn
 4  211403331  Kỹ thuật thi công  2.00  Tự Chọn
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211403323  Thi công cầu  3.00  Bắt Buộc

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY