Giới thiệu

Cử nhân thực hành

NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Ngành Quản trị kinh doanh là ngành học rất thú vị. Nếu bạn là người năng động, hãy mạnh dạn đăng ký ngành học này. Một điều lưu ý là không phải sau khi học xong ngành này ra trường bạn có thể trở thành nhà quản trị ngay. Mà điều này đòi hỏi bạn phải có quá trình tích lũy kinh nghiệm, trải nghiệm thực tế.

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Nhân viên kinh doanh
  • Nhân viên phòng nhân sự
  • Nhân viên phòng sản xuất
  • Nhân viên nghiên cứu thị trường, marketing
  • Nhân viên hành chính
  • Nhân viên phòng tài chính, kế toán, kế hoạch
  • Nhân viên QC, QA
  • Nhân viên phụ trách công tác thống kê, dự báo
  • Nhân viên phụ trách E – Commerce
  • Thư ký văn phòng, thư ký giám đốc
  • Nhân viên phòng vật tư

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 90

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 430.000 đ/1 tín chỉ

  • Học kỳ 1: 6.020.000 đ / 14 tín chỉ
  • Toàn khóa: 39.000.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Cử nhân thực hành

ĐĂNG KÝ

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007207 Tin học 3 75 15 60
2 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
3 210705311 Marketing căn bản 2 45 15 30
4 211005005 Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh 2 45 15 30
5 212005001 Kinh tế học 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
3 210705304 Nguyên lý kế toán 2 45 15 30
4 210705306 Pháp luật kinh tế 2 45 15 30
5 210705308 Thuế 2 45 15 30
6 210705309 Thị trường chứng khoán 2 45 15 30
7 210705310 Tin học ứng dụng trong kinh doanh 3 75 15 60
8 210805206 Soạn thảo văn bản 2 45 15 30
9 210805304 Quản trị học 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007452 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
2 210705329 Quản trị tài chính 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210705217 Kỹ thuật ngoại thương 3 60 30 30
2 210705412 Quản trị sản xuất 3 75 15 60
3 210705414 Quản trị hành chính văn phòng 3 75 15 60
4 210705416 Quản trị nguồn nhân lực 3 75 15 60
5 210705422 Kế toán quản trị 2 45 15 30
6 210705423 Kế toán doanh nghiệp 2 45 15 30
7 211005415 Dịch vụ khách hàng 3 75 15 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210705320 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 15 30
3 210705328 TQM & LEAN 2 45 15 30
4 210705421 Thương mại điện tử 3 75 15 60
5 210705430 Thực hành nghiệp vụ văn phòng 2 60 0 60
6 210707318 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 30
7 211705321 Chuỗi cung ứng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210705323 Thiết lập và thẩm định dự án 2 45 15 30
2 210705425 Quản trị bán hàng 3 75 15 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210705424 Quản trị chất lượng 3 75 15 60
2 210705431 Thực tập Nghiệp vụ Quản trị doanh nghiệp 1 45 0 45
3 210705025 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 5  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 6  210805204  Quản trị học  3.00  Bắt Buộc
 7  212005001  Kinh tế học  3.00  Bắt Buộc
 8  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 9  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 10  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 11  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 12  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 13  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 14  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 15  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 2  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 3  210705304  Nguyên lý kế toán  2.00  Bắt Buộc
 4  210705305  Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh  2.00  Bắt Buộc
 5  210705308  Thuế  2.00  Bắt Buộc
 6  210705310  Tin học ứng dụng trong kinh doanh  3.00  Bắt Buộc
 7  210705311  Marketing cơ bản  2.00  Bắt Buộc
 8  210805206  Soạn thảo văn bản  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007452  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 2  210705022  Kế toán quản trị  3.00  Bắt Buộc
 3  210705217  Kỹ thuật ngoại thương  3.00  Bắt Buộc
 4  210705312  Quản trị sản xuất  2.00  Bắt Buộc
 5  210705314  Quản trị hành chính văn phòng  2.00  Bắt Buộc
 6  210705316  Quản trị nguồn nhân lực  2.00  Bắt Buộc
 7  210705331  Quản trị chuỗi cung ứng  2.00  Tự Chọn
 8  210905025  Kế toán doanh nghiệp  3.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210705021_01  TTCB_Phần 1 – Nghiệp vụ văn phòng cơ bản  0.00  Bắt Buộc
 3  210705021_02  TTCB_Phần 2 – Nghiệp vụ quản trị doanh nghiệp  0.00  Bắt Buộc
 4  210705021_03  TTCB_Phần 3 – Nghiệp vụ thống kê và phân tích kinh doanh  0.00  Bắt Buộc
 5  210705320  Phân tích hoạt động kinh doanh  2.00  Bắt Buộc
 6  210705321  Thương mại điện tử  2.00  Bắt Buộc
 7  210705326  Nghiên cứu marketing  2.00  Bắt Buộc
 8  210705328  TQM & LEAN  2.00  Tự Chọn
 9  210705330  Thực tập nghiệp vụ văn phòng  4.00  Bắt Buộc
Học kỳ 5      [Tổng số tín chỉ : 11.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210705025  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 2  210705227_01  TTDN_Phần 1 – Marketing – Kinh doanh  0.00  Bắt Buộc
 3  210705227_02  TTDN_Phần 2 – Hành chính – Nhân sự  0.00  Bắt Buộc
 4  210705227_03  TTDN_Phần 3 – Chất lượng – Sản xuất  0.00  Bắt Buộc
 5  210705324  Quản trị chất lượng  2.00  Bắt Buộc
 6  210705327  Thực tập doanh nghiệp  4.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210705306  Pháp luật kinh tế  2.00  Bắt Buộc
 2  210705309  Thị trường chứng khoán  2.00  Bắt Buộc
 3  210705329  Quản trị tài chính  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210705323  Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư  2.00  Bắt Buộc
 2  210705325  Quản trị bán hàng  2.00  Bắt Buộc
 3  210707318  Anh văn chuyên ngành  3.00  Bắt Buộc
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY