Giới thiệu

Cử nhân thực hành

NGÀNH QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ LOGISTICS

Có thể hiểu đơn giản ngành này gồm 2 phần vận tải và logistics nhưng đứng ở góc độ quản lý. Đây là ngành mới, rất hấp dẫn dành cho các bạn sinh viên có tư chất về lãnh đạo.

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Nhân viên điều hành vận tải (Transport operation officer);
  • Nhân viên lập kế hoạch vận tải (Transport planning officer);
  • Nhân viên khai báo hải quan (Customs Broking);
  • Nhân viên giao nhận hàng hóa tổng hợp (Forwarder);
  • Nhân viên hành chính Logistics (Logistics procedure officer);
  • Nhân viên kho hàng và quản lý kho hàng (Warehouse operator and warehouse supervisor):
  • Nhân viên lập kế hoạch xếp dỡ (Load and unload planner);
  • Nhân viên xếp dỡ hàng tổng hợp (Stevedoring officer);
  • Nhân viên thu hồi hàng (Reverse Logistics Operator);
  • Nhân viên phụ trách pháp chế vận tải và dịch vụ logistics (Legal officer)
  • Nhân viên phụ trách chăm sóc khách hàng (Customers Service staff);

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 50

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 430.000 đ/1 tín chỉ

  • Học kỳ 1: 6.020.000 đ / 14 tín chỉ
  • Toàn khóa: 39.000.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Cử nhân thực hành

ĐĂNG KÝ

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
3 210805304 Quản trị học 2 45 15 30
4 212005001 Kinh tế học 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 210705304 Nguyên lý kế toán 2 45 15 30
4 210905306 Định mức kinh tế kỹ thuật 2 45 15 30
5 210905325 Phương tiện vận tải 2 45 15 30
6 210905331 Tổ chức vận tải hành khách và hàng hóa 3 60 30 30
7 211005005 Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh 2 45 15 30
8 211005015 Dịch vụ khách hàng 2 45 15 30
9 211005324 Logistics 2 45 15 30
10 211005328 Hàng hóa và tổ chức xếp dỡ hàng hóa 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210705308 Thuế 2 45 15 30
2 210905307 Thống kê vận tải 2 45 15 30
3 211705322 Kinh tế vận tải 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007452 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
2 210705306 Pháp luật kinh tế 2 45 15 30
3 210705311 Marketing căn bản 2 45 15 30
4 211005307 Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu 2 45 15 30
5 211005327 Anh văn chuyên ngành Logistics 3 60 30 30
6 211005431 Thực hành phần mềm Logistics 2 90 0 90
7 211005433 Thực tập nghiệp vụ kho vận (học tại doanh nghiệp) 1 45 0 45
8 211705304 Tổ chức và điều hành doanh nghiệp vận tải 2 45 15 30
9 211705321 Chuỗi cung ứng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 211005030 Vận tải đa phương thức 2 45 15 30
3 211005320 Vận tải đường biển và đường thủy nội địa 3 60 30 30
4 211005409 Nghiệp vụ vận tải và giao nhận 3 75 15 60
5 211005410 Nghiệp vụ kho hàng 3 75 15 60
6 211005411 Nghiệp vụ vật tư và mua hàng 3 75 15 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211005012 Bảo hiểm vận tải 2 45 15 30
2 211705311 Hệ thống thông tin vận tải và Logistics 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210705328 TQM & LEAN 2 45 15 30
2 211705432 Thực tập nghiệp vụ vận tải 2 90 0 90
3 211705012 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

Học kỳ 1      [Tổng số tín chỉ : 15.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 5  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 6  210705304  Nguyên lý kế toán  2.00  Bắt Buộc
 7  210805304  Quản trị học  2.00  Bắt Buộc
 8  212005001  Kinh tế học  3.00  Bắt Buộc
 9  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 10  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 11  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 12  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 13  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 14  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 16  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 2      [Tổng số tín chỉ : 18.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210705305  Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh  2.00  Bắt Buộc
 3  210705308  Thuế  2.00  Bắt Buộc
 4  210905008  Phương tiện vận tải  3.00  Bắt Buộc
 5  210905306  Định mức kinh tế kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 6  210905307  Thống kê vận tải  2.00  Bắt Buộc
 7  211705301  Pháp luật kinh tế, vận tải và logistics  2.00  Bắt Buộc
 8  211705303  Marketing vận tải  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 3      [Tổng số tín chỉ : 21.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 2  210007452  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 3  210905331  Tổ chức vận tải hành khách và hàng hóa  3.00  Bắt Buộc
 4  211005307  Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu  2.00  Bắt Buộc
 5  211005309  Vận tải và giao nhận xuất nhập khẩu  2.00  Bắt Buộc
 6  211005324  Logistics  2.00  Bắt Buộc
 7  211705305  Anh văn chuyên ngành  3.00  Bắt Buộc
 8  211705321  Chuỗi cung ứng  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 4      [Tổng số tín chỉ : 14.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  211005015  Dịch vụ khách hàng  2.00  Bắt Buộc
 3  211005310  Nghiệp vụ kho hàng  2.00  Bắt Buộc
 4  211705009_01  TTNV1_P1_CĐ1. Thực hành sử dụng thiết bị văn phòng  0.00  Bắt Buộc
 5  211705009_02  TTNV1_P1_CĐ2. Thực hành soạn thảo văn bản  0.00  Bắt Buộc
 6  211705009_03  TTNV1_P2_CĐ1. Lập kế hoạch và chứng từ vận tải  0.00  Bắt Buộc
 7  211705009_04  TTNV1_P2_CĐ2. Giá thành – Giá cước vận tải  0.00  Bắt Buộc
 8  211705009_05  TTNV1_P3_CĐ1. Điều hành vận tải  0.00  Bắt Buộc
 9  211705009_06  TTNV1_P3_CĐ2. Lập Báo cáo vận tải  0.00  Bắt Buộc
 10  211705308  Nghiệp vụ vật tư, mua hàng và phân phối  2.00  Bắt Buộc
 11  211705309  Thực tập nghiệp vụ 1  4.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 5      [Tổng số tín chỉ : 13.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211005030  Vận tải đa phương thức  2.00  Bắt Buộc
 2  211005325  Vận tải đường biển và đường thủy nội địa  2.00  Bắt Buộc
 3  211705010_01  TTNV2_P1_CĐ1. Xuất nhập khẩu  0.00  Bắt Buộc
 4  211705010_02  TTNV2_P1_CĐ2. Giao nhận vận tải  0.00  Bắt Buộc
 5  211705010_03  TTNV2_P2_CĐ1. Mua hàng  0.00  Bắt Buộc
 6  211705010_04  TTNV2_P2_CĐ2. Kho hàng  0.00  Bắt Buộc
 7  211705010_05  TTNV2_P3. Phần mềm Logistics  0.00  Bắt Buộc
 8  211705012  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 9  211705310  Thực tập nghiệp vụ 2  4.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ hè năm 1      [Tổng số tín chỉ : 6.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211005308  Tài chính  2.00  Tự Chọn
 2  211705304  Tổ chức và điều hành doanh nghiệp vận tải  2.00  Bắt Buộc
 3  211705322  Kinh tế vận tải  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ hè năm 2      [Tổng số tín chỉ : 6.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210705328  TQM & LEAN  2.00  Tự Chọn
 2  211005012  Bảo hiểm vận tải  2.00  Bắt Buộc
 3  211705311  Hệ thống thông tin vận tải và Logistics  2.00  Bắt Buộc
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY