Giới thiệu

NGÀNH KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

(Hot: Ngành học “Kiến tạo môi trường sống” – Đảm bảo sự thụ hưởng và hiệu quả công nghiệp 4.0)

1. Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức

  • Mã ngành, nghề: 6520205 — Trình độ đào tạo: Cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Khối lượng kiến thức toàn khóa: 2295 giờ (90 tín chỉ)

    • Các môn chung: 435 giờ(19 tín chỉ)
    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1860 giờ (71 tín chỉ)
  • Cơ cấu thời lượng thực chiến:

    • Lý thuyết: 754 giờ (32,9%)

    • Thực hành – Thực tập: 1541 giờ (67,1%)

👉 Định hướng cốt lõi: Đào tạo Kỹ sư thực hành có năng lực chỉ huy thi công. Làm chủ: Thiết kế hệ thống – Dự toán chi phí – Điều hành vận hành – Kiểm soát năng lượng.

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

Ngành Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí (HVAC) không chỉ đơn thuần là “sửa chữa máy lạnh”, mà là ngành khoa học về điều khiển môi trường, quyết định sự vận hành của các kho lạnh thực phẩm, trung tâm dữ liệu và sự tiện nghi của các tòa nhà thông minh.

  • Năng lực chuyên môn cốt lõi:

    • Thiết kế, tính toán phụ tải lạnh và vẽ hệ thống đường ống trên các phần mềm hiện đại (AutoCAD, Revit MEP).

    • Lắp đặt, vận hành và quản lý các hệ thống phức hợp: VRV/VRF, hệ thống Chiller trung tâm, hệ thống sấy nhiệt và sấy lạnh công nghiệp.

    • Bóc tách khối lượng, lập dự toán chi phí và xây dựng phương án thi công tối ưu.

    • Chẩn đoán, xử lý sự cố điều khiển điện tử và các hệ thống điều hòa hiện đại trên ô tô.

  • Tiếp cận công nghệ 4.0: Ứng dụng tự động hóa, điều khiển hệ thống qua máy tính, tối ưu hóa nguồn năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) và công nghệ bơm nhiệt tiên tiến.

  • Môi trường làm việc: Các nhà máy chế biến thực phẩm (bia, sữa, thủy hải sản), tập đoàn thi công cơ điện (M&E), các siêu thị, khách sạn 5 sao và các đơn vị tư vấn thiết kế chuyên sâu.

3. Cơ hội nghề nghiệp

🔹 3.1. Nhóm Quản lý dự án và Điều hành kỹ thuật

  • Kỹ sư giám sát thi công: Điều phối tiến độ, quản lý chất lượng lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm tại các công trường.

  • Chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó hạng mục cơ điện: Quản lý tổ đội, vật tư và thiết bị trong các dự án cao ốc, nhà máy công nghiệp.

  • Chuyên viên vận hành hệ thống: Quản trị các trạm Chiller trung tâm, kho lạnh quy mô lớn tại các khu công nghiệp.

🔹 3.2. Nhóm Kinh tế kỹ thuật – Dự toán – Thiết kế

  • Kỹ sư dự toán (QS HVAC): Chuyên bóc tách khối lượng, lập hồ sơ thầu và kiểm soát chi phí thi công hệ thống lạnh.

  • Kỹ sư thiết kế hệ thống: Tư vấn giải pháp, thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống và điều khiển thông minh.

  • Chuyên viên kỹ thuật điều hòa ô tô: Làm việc tại các trung tâm bảo dưỡng, sản xuất ô tô hiện đại.

🔹 3.3. Nhóm Dịch vụ chuyên nghiệp – Khởi nghiệp

  • Chuyên gia tư vấn giải pháp năng lượng: Cung cấp giải pháp tối ưu hóa tiêu thụ điện năng cho doanh nghiệp.

  • Kỹ sư bảo trì, bảo dưỡng cao cấp: Quản lý hợp đồng bảo trì cho hệ thống trung tâm của các tòa nhà, ngân hàng.

  • Tự khởi nghiệp: Thành lập công ty thiết kế thi công, đại lý ủy quyền cung cấp thiết bị lạnh thương nghiệp và dân dụng.

TUYỂN SINH NĂM 2026

(Ngành Kỹ thuật máy lạnh – Điều hòa không khí được giảm 70% học phí trong toàn khóa học)

1. Chỉ tiêu: 35

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ/1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 500.000 đ/1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 5.650.000 đ/(5 TC môn chung và 7 TC môn CS & CM)

 => Thực đóng (giảm 70% học phí): 1.695.000 đ / 12 tín chỉ

  • Toàn khóa: 43.830.000 đ

  => Thực đóng (giảm 70% học phí): 13.149.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

🔷 Chiến lược 1: Đào tạo kỹ sư “3 trong 1” – Kỹ thuật sắc bén + Dự toán thạo + Thiết kế giỏi

Sinh viên được đào tạo để không chỉ “lắp được máy” mà còn phải “tính được giá” và “vẽ được sơ đồ”. Việc làm chủ các phần mềm Revit MEP và kỹ năng bóc tách dự toán giúp sinh viên có tư duy của một nhà quản lý dự án ngay từ khi ngồi trên ghế nhà trường. Bạn sẽ trở thành “bộ não” điều phối kỹ thuật, biết cách tối ưu hóa chi phí và đảm bảo pháp lý cho mọi công trình.

 

🔷 Chiến lược 2: Thực chiến cùng doanh nghiệp – Cam kết 100% việc làm

  • Với thời lượng thực hành lên đến 67%, chương trình xóa bỏ khoảng cách giữa giảng đường và công trường:

    • Học tại doanh nghiệp: Tiếp cận các hệ thống điều hòa chính xác và VRV hiện đại nhất ngay tại nơi sản xuất.

    • Mô phỏng thực tế: Thực hành chẩn đoán lỗi trên các mô hình hệ thống lạnh công nghiệp và điều hòa ô tô thế hệ mới.

    • Rèn luyện bản lĩnh: Xây dựng tác phong công nghiệp, kỷ luật an toàn lao động và khả năng ra quyết định chính xác tại hiện trường thi công.

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 210202307 An toàn điện 2 30 30 0
3 210202403 Điện tử cơ bản 3 60 30 30
4 211302306 Cơ sở kỹ thuật nhiệt 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
2 210202212 Thực tập Điện tử cơ bản 2 90 0 90
3 210202314 Thí nghiệm Máy điện 2 60 0 60
4 210202401 Hình họa – Vẽ kỹ thuật 2 30 30 0
5 211302208 Thực tập Điện dân dụng 2 90 0 90
6 211302309 Kỹ thuật điều hòa không khí 2 45 15 30
7 211302401 Cơ sở kỹ thuật lạnh 3 45 45 0
8 211302402 Thực hành Hàn 2 60 0 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 210202305 Khí cụ điện 2 30 30 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 210202114 Thực tập Trang bị điện 2 90 0 90
4 210202427 Thực tập PLC cơ bản 2 90 0 90
5 211302307 Truyền nhiệt 2 45 15 30
6 211302310 Hệ thống lạnh công nghiệp 2 45 15 30
7 211302412 Thực hành Hệ thống máy lạnh dân dụng 3 90 0 90
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210202005 AutoCAD 2 45 15 30
3 211302315 Tự động hóa trong hệ thống lạnh 2 30 30 0
4 211302413 Thực hành Hệ thống máy lạnh công nghiệp 3 90 0 90
5 211302414 Thực hành Hệ thống điều hòa không khí cục bộ 3 90 0 90
6 211302423 Dự toán công trình lạnh và điều hòa không khí 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211302416 Tính toán thiết kế hệ thống lạnh và điều hòa không khí 3 60 30 30
2 211302422 Hệ thống điều hoà không khí trên ôtô 2 30 30 0
3 211302424 Hệ thống điều hoà chính xác (học tại doanh nghiệp) 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210202413 Năng lượng tái tạo 2 30 30 0
2 211302218 Công nghệ làm lạnh & điều hoà không khí mới 2 30 30 0
3 211302219 Kỹ thuật sấy 2 45 15 30
4 211302220 Thực tập Hệ thống điều hòa không khí trung tâm 2 90 0 90
5 211302321 Đồ án lạnh và điều hòa không khí 2 30 30 0
6 211302223 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 5  210007451  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 6  210202303  Kỹ thuật điện tử  2.00  Bắt Buộc
 7  210202307  An toàn điện  2.00  Bắt Buộc
 8  211302201  Cơ sở kỹ thuật lạnh  2.00  Bắt Buộc
 9  211302306  Cơ sở kỹ thuật nhiệt  2.00  Bắt Buộc
 10  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 11  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 12  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 13  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 14  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 17  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210202201  Hình họa – Vẽ kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 2  210202212  Thực tập Điện tử cơ bản  2.00  Bắt Buộc
 3  210202305  Khí cụ điện  2.00  Bắt Buộc
 4  211302202  Thực tập Hàn  2.00  Bắt Buộc
 5  211302205  Vật liệu điện lạnh  2.00  Bắt Buộc
 6  211302208  Thực tập Điện dân dụng  2.00  Bắt Buộc
 7  211302309  Kỹ thuật điều hòa không khí  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210202218  Thực tập Đo lường và cảm biến  2.00  Bắt Buộc
 3  210202314  Thí nghiệm Máy điện  2.00  Bắt Buộc
 4  211302212  Thực tập Hệ thống máy lạnh dân dụng  2.00  Bắt Buộc
 5  211302307  Truyền nhiệt  2.00  Bắt Buộc
 6  211302310  Hệ thống lạnh công nghiệp  2.00  Bắt Buộc
 7  211302315  Tự động hóa trong hệ thống lạnh  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 2  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 3  210202005  Autocad  2.00  Bắt Buộc
 4  210202114  Thực tập Trang bị điện  2.00  Bắt Buộc
 5  210202227  Thực tập PLC  2.00  Tự Chọn
 6  211302314  Thực tập Hệ thống điều hòa không khí cục bộ  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211302218  Công nghệ làm lạnh & điều hoà không khí mới  2.00  Tự Chọn
 2  211302219  Kỹ thuật sấy  2.00  Bắt Buộc
 3  211302220  Thực tập Hệ thống điều hòa không khí trung tâm  2.00  Bắt Buộc
 4  211302223  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 5  211302321  Đồ án lạnh và điều hòa không khí  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 2  211302303  Đo lường điện lạnh  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  211302213  Thực tập Hệ thống máy lạnh công nghiệp  2.00  Bắt Buộc
 2  211302316  Tính toán thiết kế hệ thống lạnh và điều hòa không khí  4.00  Bắt Buộc
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY