Giới thiệu

Cử nhân thực hành

NGÀNH KHAI THÁC VẬN TẢI

Vận tải là một hoạt động của Logistics. Ngành Khai thác vận tải đi sâu vào hoạt động kỹ thuật, tác nghiệp tại các đơn vị vận tải (gồm vận tải hàng hóa và vận tải hành khách). Đây là Ngành học có tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm và làm đúng chuyên ngành học đạt tỷ lệ cao nhất (có khóa đạt đến 100%).

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Nhân viên điều độ vận tải tại các doanh nghiệp dịch vụ vận tải xe buýt, taxi, hành khách, hàng hóa,….
  • Nhân viên phòng kế hoạch tại doanh nghiệp vận tải xe buýt, taxi, hành khách, hàng hóa,….
  • Nhân viên phòng kế hoạch, điều độ  tại các bến xe vận tải
  • Nhân viên  gom hàng, khai thác, điều độ, giao nhận tại cảng, kho hàng, công ty dịch vụ logistic
  • Nhân viên tư vấn về các dịch vụ vận tải, kho bãi, logistic
  • Nhân viên giao nhận hàng hóa
  • Nhân viên phụ trách khai báo thủ tục hải quan
  • Nhân viên phụ trách bảo hiểm vận tải

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 40

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 430.000 đ/1 tín chỉ

  • Học kỳ 1: 6.020.000 đ / 14 tín chỉ
  • Toàn khóa: 39.000.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Cử nhân thực hành

ĐĂNG KÝ

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
3 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
4 210705311 Marketing căn bản 2 45 15 30
5 210805304 Quản trị học 2 45 15 30
6 210905301 Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007207 Tin học 3 75 15 60
2 210705306 Pháp luật kinh tế 2 45 15 30
3 210805206 Soạn thảo văn bản 2 45 15 30
4 210905204 Địa lý giao thông vận tải 2 45 15 30
5 210905306 Định mức kinh tế kỹ thuật 2 45 15 30
6 210905309 Hàng hóa và thương vụ vận tải 2 45 15 30
7 210905325 Phương tiện vận tải 2 45 15 30
8 210905331 Tổ chức vận tải hành khách và hàng hóa 3 60 30 30
9 211005005 Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210905307 Thống kê vận tải 2 45 15 30
2 211705322 Kinh tế vận tải 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 210705217 Kỹ thuật ngoại thương 3 60 30 30
3 210905333 Vận tải đường sắt đô thị 2 45 15 30
4 210905434 Hàng hóa và kỹ thuật đóng gói hàng hóa 2 45 15 30
5 211005324 Logistics 2 45 15 30
6 211005327 Anh văn chuyên ngành Logistics 3 60 30 30
7 211005431 Thực hành phần mềm logistics 2 90 0 90
8 211705304 Tổ chức và điều hành doanh nghiệp vận tải 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210905328 Tổ chức xếp dỡ 2 45 15 30
3 211005030 Vận tải đa phương thức 2 45 15 30
4 211005320 Vận tải đường biển và đường thủy nội địa 3 60 30 30
5 211005409 Nghiệp vụ vận tải và giao nhận 3 75 15 60
6 211005410 Nghiệp vụ kho hàng 3 75 15 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211005012 Bảo hiểm vận tải 2 45 15 30
2 211005429 Nghiệp vụ khai báo hải quan 3 75 15 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211005430 Hàng hóa nguy hiểm 2 45 15 30
2 210905433 Thực tập điều phối vận tải  1 45 0 45
3 211705432 Thực tập nghiệp vụ vận tải 2 90 0 90
4 210905027 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo

Học kỳ 1      [Tổng số tín chỉ : 15.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 5  210007452  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 6  210705305  Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh  2.00  Bắt Buộc
 7  210805304  Quản trị học  2.00  Bắt Buộc
 8  210905204  Địa lý giao thông vận tải  2.00  Bắt Buộc
 9  210905206  Kinh tế vận tải  3.00  Bắt Buộc
 10  210905301  Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải  2.00  Bắt Buộc
 11  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 12  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 13  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 14  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 15  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 17  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 18  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 2      [Tổng số tín chỉ : 18.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 3  210805206  Soạn thảo văn bản  2.00  Bắt Buộc
 4  210905309  Hàng hóa và thương vụ vận tải  2.00  Bắt Buộc
 5  210905312  Tổ chức và điều hành doanh nghiệp vận tải  3.00  Bắt Buộc
 6  210905325  Phương tiện vận tải  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 3      [Tổng số tín chỉ : 17.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 2  210905016_01  TTCB_Phần 1 – Nghiệp vụ văn phòng  0.00  Bắt Buộc
 3  210905016_02  TTCB_Phần 2 – Nghiệp vụ Quản trị doanh nghiệp  0.00  Bắt Buộc
 4  210905016_03  TTCB_Phần 3 – Thống kê và định mức kinh tế vận tải  0.00  Bắt Buộc
 5  210905016_04  TTCB_Phần 4 – Công nghệ thông tin trong vận tải  0.00  Bắt Buộc
 6  210905316  Thực tập nghiệp vụ 1  4.00  Bắt Buộc
 7  210905326  Marketing vận tải  2.00  Bắt Buộc
 8  210905327  Kỹ thuật ngoại thương  2.00  Bắt Buộc
 9  211005310  Nghiệp vụ kho hàng  2.00  Tự Chọn
 10  211005325  Vận tải đường biển và đường thủy nội địa  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 4      [Tổng số tín chỉ : 18.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210705328  TQM & LEAN  2.00  Tự Chọn
 3  210905328  Tổ chức xếp dỡ  2.00  Bắt Buộc
 4  210905329  Vận tải và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu  2.00  Bắt Buộc
 5  210905330  Tổ chức vận tải đa phương thức  2.00  Bắt Buộc
 6  210905331  Tổ chức vận tải hành khách và hàng hóa  3.00  Bắt Buộc
 7  211005006  Logistics  3.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ 5      [Tổng số tín chỉ : 11.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210905021_01  TTNV_Phần 1 – Chứng từ vận tải  0.00  Bắt Buộc
 2  210905021_02  TTNV_Phần 2 – Thủ tục hải quan điện tử  0.00  Bắt Buộc
 3  210905021_03  TTNV_Phần 3 – Giá thành – Giá cước vận tải  0.00  Bắt Buộc
 4  210905021_04  TTNV_Phần 4 – Điều hành vận tải  0.00  Bắt Buộc
 5  210905027  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 6  210905334  Thực tập nghiệp vụ 2  4.00  Bắt Buộc
 7  211705302  Khai thác vận tải  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ hè năm 1      [Tổng số tín chỉ : 7.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210905006  Định mức kinh tế kỹ thuật  3.00  Bắt Buộc
 2  210905307  Thống kê vận tải  2.00  Bắt Buộc
 3  211005012  Bảo hiểm vận tải  2.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ hè năm 2      [Tổng số tín chỉ : 7.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210905222  Tin học chuyên ngành vận tải  2.00  Bắt Buộc
 2  210905332  Anh văn chuyên ngành  3.00  Bắt Buộc
 3  210905333  Vận tải đường sắt đô thị  2.00  Bắt Buộc
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY