Giới thiệu

Cử nhân thực hành

NGÀNH KẾ TOÁN

Kế toán là nghề luôn mang lại mức thu nhập từ trung khá trở lên cho người lao động. Theo qui định, tất cả các doanh nghiệp trong kinh tế đều phải chịu trách nhiệm tổ chức tốt bộ máy kế toán của mình. Và vì vậy, nhu cầu đối với kế toán viên có năng lực thực hiện, có đạo đức nghề nghiệp luôn ở mức cao.

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Kế toán thanh toán
  • Thủ quỹ
  • Thu ngân (cashier)
  • Kế toán kho
  • Thủ kho
  • Kế toán bán hàng
  • Kế toán xuất, nhập khẩu
  • Kế toán công nợ
  • Kế toán tài sản cố định
  • Kế toán thuế
  • Kế toán tiền lương
  • Kế toán giá thành
  • Kế toán tổng hợp
  • Kiểm soát nội bộ
  • Nhân viên văn phòng (hành chính nhân sự..)

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 35

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 430.000 đ/1 tín chỉ

  • Học kỳ 1: 6.020.000 đ / 14 tín chỉ
  • Toàn khóa: 39.000.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Cử nhân thực hành

ĐĂNG KÝ

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
3 210805302 Nguyên lý kế toán 3 75 15 60
4 210805304 Quản trị học 2 45 15 30
5 211005005 Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007207 Tin học 3 75 15 60
2 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
3 210705306 Pháp luật kinh tế 2 45 15 30
4 210705308 Thuế 2 45 15 30
5 210805206 Soạn thảo văn bản 2 45 15 30
6 210805413 Kế toán doanh nghiệp phần 1 4 90 30 60
7 212005001 Kinh tế học 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210805210 Hệ thống thông tin kế toán 2 45 15 30
2 210805320 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007452 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
2 210705022 Kế toán quản trị 3 60 30 30
3 210805316 Kế toán hành chính sự nghiệp 3 75 15 60
4 210805325 Kế toán Mỹ 2 45 15 30
5 210805328 Thanh toán quốc tế 2 45 15 30
6 210805331 Kế toán dịch vụ vận tải 2 45 15 30
7 210805421 Kế toán doanh nghiệp phần 2 4 90 30 60
8 210805422 Ứng dụng Excel trong kế toán 4 90 30 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210805209 Tài chính doanh nghiệp 3 60 30 30
3 210805312 Kiểm toán 3 60 30 30
4 210805314 Báo cáo tài chính 3 75 15 60
5 210805426 Thực tập sử dụng thiết bị văn phòng 1 45 0 45
6 210805429 Thực tập lập chứng từ và ghi sổ kế toán 2 90 0 90
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210805327 Khai báo thuế 2 45 15 30
2 210805330 Kế toán xuất nhập khẩu 2 45 15 30
3 210805432 Ứng dụng phần mềm trong kế toán 1 45 0 45
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210805323 Kế toán chi phí 3 75 15 60
2 210805433 Thực tập trải nghiệm doanh nghiệp (học tại doanh nghiệp) 1 45 0 45
3 210805020 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

Học kỳ 1      [Tổng số tín chỉ : 15.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 5  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 6  210805302  Nguyên lý kế toán  3.00  Bắt Buộc
 7  210805304  Quản trị học  2.00  Tự Chọn
 8  212005001  Kinh tế học  3.00  Bắt Buộc
 9  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 10  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 11  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 12  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 13  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 14  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 16  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
Học kỳ 2      [Tổng số tín chỉ : 19.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 3  210705305  Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh  2.00  Bắt Buộc
 4  210705306  Pháp luật kinh tế  2.00  Bắt Buộc
 5  210705308  Thuế  2.00  Bắt Buộc
 6  210805321  Kế toán tài chính doanh nghiệp 1  4.00  Bắt Buộc
Học kỳ 3      [Tổng số tín chỉ : 18.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007452  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 2  210705022  Kế toán quản trị  3.00  Bắt Buộc
 3  210805313  Kế toán tài chính doanh nghiệp 2  4.00  Bắt Buộc
 4  210805322  Tin học ứng dụng trong kế toán  3.00  Bắt Buộc
 5  210805325  Kế toán Mỹ  2.00  Tự Chọn
 6  210805328  Thanh toán quốc tế  2.00  Bắt Buộc
 7  210805331  Kế toán dịch vụ vận tải  2.00  Bắt Buộc
Học kỳ 4      [Tổng số tín chỉ : 16.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210805209  Tài chính doanh nghiệp  3.00  Bắt Buộc
 3  210805312  Kiểm toán  3.00  Bắt Buộc
 4  210805314  Báo cáo tài chính  3.00  Bắt Buộc
 5  210805326  Thực tập nghiệp vụ văn phòng  3.00  Bắt Buộc
Học kỳ 5      [Tổng số tín chỉ : 11.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210805020  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 2  210805323  Kế toán chi phí  3.00  Bắt Buộc
 3  210805329  Thực tập nghiệp vụ kế toán  3.00  Bắt Buộc
Học kỳ hè năm 1      [Tổng số tín chỉ : 7.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210805206  Soạn thảo văn bản  2.00  Bắt Buộc
 2  210805210  Hệ thống thông tin kế toán  2.00  Bắt Buộc
 3  210805320  Anh văn chuyên ngành  3.00  Bắt Buộc

 

Học kỳ hè năm 2      [Tổng số tín chỉ : 7.00]
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210805316  Kế toán hành chính sự nghiệp  3.00  Bắt Buộc
 2  210805327  Khai báo thuế  2.00  Bắt Buộc
 3  210805330  Kế toán xuất nhập khẩu  2.00  Bắt Buộc
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY