Giới thiệu

NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1. Thời gian đào tạo và Khối lượng kiến thức

  • Mã ngành, nghề: 6480202 – Trình độ đào tạo: Cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 2.295 giờ (90 tín chỉ).

    • Các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ).

    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1.860 giờ (71 tín chỉ).

  • Tỷ lệ phân bổ thời lượng:

    • Lý thuyết: 646 giờ (28,1%).

    • Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.649 giờ (71,9%).

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

    Ngành Công nghệ thông tin trình độ Cao đẳng đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp cho quy trình phát triển, quản trị hệ thống phần mềm và chuyển đổi số. Chương trình tập trung hình thành đội ngũ Kỹ sư thực hành có tư duy giải quyết vấn đề và năng lực làm chủ các công nghệ lập trình tiên tiến.

  • Năng lực chuyên môn: Sinh viên được trang bị nền tảng vững chắc về thuật toán, cấu trúc dữ liệu và cơ sở dữ liệu. Chương trình đào tạo chuyên sâu các ngôn ngữ và nền tảng phát triển phần mềm hiện đại như: PHP, NodeJS, ReactJS, ASP.NET.

  • Kỹ năng thực chiến: Tập trung vào kỹ thuật xây dựng ứng dụng đa nền tảng (Windows, Web Client-side & Server-side), tích hợp năng lực an toàn thông tin và quản trị hệ thống. Người học có khả năng chuyển đổi các yêu cầu nghiệp vụ của doanh nghiệp thành các giải pháp công nghệ tối ưu.

  • Định hướng nghề nghiệp: Với thời lượng thực hành lên đến 71,9%, người học được rèn luyện phương pháp làm việc nhóm, kỹ năng dự án (Project-based learning) và tác phong công nghiệp, đủ năng lực làm việc tại các công ty gia công phần mềm.

3. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp

    Sau khi hoàn thành chương trình, sinh viên đạt năng lực đảm nhận các vị trí chuyên môn đa dạng trong nền kinh tế số:

3.1. Nhóm Lập trình và Phát triển phần mềm:
  • Lập trình viên Web (Full-stack): Phát triển ứng dụng phía Client (ReactJS) và phía Server (PHP, NodeJS, ASP.NET).

  • Lập trình viên ứng dụng: Xây dựng và triển khai các phần mềm quản lý trong môi trường Windows cho doanh nghiệp.

  • Kỹ thuật viên gia công phần mềm: Tham gia các công đoạn trong quy trình sản xuất phần mềm tại các Outsource Center.

3.2. Nhóm Phân tích và Quản trị hệ thống:
  • Chuyên viên kỹ thuật phần mềm: Tham gia phân tích, thiết kế, cài đặt và bảo trì hệ thống phần mềm tại các cơ quan, trường học, bệnh viện.

  • Chuyên viên Quản trị hệ thống: Đảm bảo sự vận hành ổn định và an toàn thông tin cho hệ thống phần mềm ứng dụng của đơn vị.

3.3. Nhóm Tư vấn và Ứng dụng:
  • Cán bộ ứng dụng CNTT: Triển khai các giải pháp số hóa, phần mềm quản lý chuyên ngành tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp.

  • Chuyên viên tư vấn giải pháp: Khảo sát, đề xuất và xây dựng các phương án công nghệ, bảo trì hệ thống phần mềm cho đối tác khách hàng.

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 70

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ / 1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 500.000 đ /1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 6.150.000 đ / (5 TC môn chung và 8 TC môn CS&CM)
  • Toàn khóa: 43.430.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 211604302 Kỹ thuật lập trình 4 90 30 60
4 211604304 Cơ sở dữ liệu 4 90 30 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 211604301 Lập trình hướng đối tượng 4 90 30 60
3 211604303 Lập trình Windows 4 90 30 60
4 211604405 Thiết kế và xử lý hình ảnh Web 3 90 24 66
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210604412 Quản trị CSDL với SQL Server 3 90 24 66
2 211604424 Thiết kế Web 3 90 24 66
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 211604327 Lập trình ReactJs 4 90 30 60
3 211604328 Mạng máy tính 3 60 30 30
4 211604406 Lập trình Cơ sở dữ liệu 3 75 15 60
5 211604410 Lập trình Web với JSP/Servlet 3 75 15 60
6 211604425 Lập trình Java 4 90 30 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210007452 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
3 211604331 Lập trình NodeJs 4 90 30 60
4 211604420 Lập trình PHP 4 90 30 60
5 211604426 Lập trình ASP.NET WebForm 4 90 30 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210604411 Phân tích thiết kế hệ thống 3 90 24 66
2 211604429 Lập trình ASP.NET Core MVC 3 90 24 66
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211604409 Phát triển ứng dụng với LinQ 3 75 15 60
2 211604430 Lập trình Web với Laravel 3 90 24 66
3 210604023 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

1. Năng lực chuyên môn thực chiến và tư duy quản trị hệ thống toàn diện

    Chương trình đào tạo tại Trường Cao đẳng Giao thông vận tải tạo sự khác biệt bằng việc trang bị cho sinh viên hệ thống năng lực cốt lõi đi sâu vào toàn bộ vòng đời của một sản phẩm phần mềm. Không chỉ dừng lại ở kỹ năng lập trình phần mềm ứng dụng và phát triển Website chuyên nghiệp, người học còn được huấn luyện chuyên sâu về quản trị máy chủ và tối ưu hóa hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Điểm nhấn đặc biệt nằm ở khả năng làm chủ các quy trình vận hành phức tạp như sao lưu dự phòng, phục hồi dữ liệu và xử lý sự cố mạng, giúp sinh viên hình thành tư duy của một Kỹ sư thực hành có năng lực vận hành hệ thống ổn định, an toàn – một yêu cầu khắt khe của các doanh nghiệp hiện nay.

2. Kỹ năng bổ trợ cao cấp và năng lực thích ứng với yêu cầu doanh nghiệp

    Bên cạnh nền tảng kỹ thuật vững chắc, điểm nổi bật của chương trình còn nằm ở nhóm năng lực nâng cao định hướng dịch vụ khách hàng và quản lý dự án thực tế. Sinh viên được rèn luyện bài bản kỹ năng khảo sát yêu cầu, lập kế hoạch triển khai, thuyết minh sản phẩm và quản lý các tình huống khẩn cấp trong quá trình vận hành. Sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa khối kiến thức chính trị – pháp luật vững vàng, kỹ năng ngoại ngữ giao tiếp cùng năng lực đánh giá sản phẩm sau hoàn thiện giúp sinh viên tốt nghiệp không chỉ là những người thợ viết code thuần túy, mà trở thành những nhân sự CNTT đa năng, có khả năng tương tác trực tiếp với khách hàng và giải quyết hiệu quả các bài toán kinh doanh thực tế của doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 5  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 6  211604302  Kỹ thuật lập trình  4.00  Bắt Buộc
 7  211604304  Cơ sở dữ liệu  4.00  Bắt Buộc
 8  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 9  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 10  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 11  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 12  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 13  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 14  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 15  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 2  211604301  Lập trình hướng đối tượng  4.00  Bắt Buộc
 3  211604303  Lập trình Windows  4.00  Bắt Buộc
 4  211604305  Thiết kế và xử lý hình ảnh Web  4.00  Tự Chọn
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 2  211604010  Lập trình Java nâng cao  3.00  Bắt Buộc
 3  211604306  Lập trình Cơ sở dữ liệu cơ bản  3.00  Bắt Buộc
 4  211604325  Lập trình Java cơ bản  4.00  Bắt Buộc
 5  211604328  Mạng máy tính  3.00  Tự Chọn
 6  211604331  Lập trình NodeJs  4.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210007452  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 3  211604320  Lập trình PHP cơ bản  4.00  Bắt Buộc
 4  211604326  Lập trình ASP.NET cơ bản  4.00  Bắt Buộc
 5  211604327  Lập trình ReactJs  4.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210604023  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 2  211604009  Lập trình Cơ sở dữ liệu nâng cao  3.00  Bắt Buộc
 3  211604330  Lập trình PHP nâng cao  4.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210604312  Quản trị CSDL với SQL Server  4.00  Bắt Buộc
 2  211604324  Thiết kế Web  4.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210604011  Phân tích thiết kế hệ thống  4.00  Bắt Buộc
 2  211604329  Lập trình ASP.NET nâng cao  4.00  Bắt Buộc

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GTVT ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY