Giới thiệu

NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

(Hot: Ngành học xương sống của đô thị hóa được Công ty TNHH Saigon Academy cấp chứng nhận đạt chuẩn kiểm định ngành)

1. Thời gian đào tạo và khối lượng kiến thức

  • Mã ngành, nghề: 6510103 — Trình độ đào tạo: Cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Khối lượng kiến thức toàn khóa: 2280 giờ (90 tín chỉ)

    • Các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ)

    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1845 giờ (71 tín chỉ)

  • Cơ cấu thời lượng:

    • Lý thuyết: 630 giờ (27,6%)

    • Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.650 giờ (72,4% bao gồm cả kiểm tra)

👉 Định hướng cốt lõi: Tập trung đào tạo Kỹ sư thực hành có khả năng quản lý và tổ chức thi công tại hiện trường, thực hiện mục tiêu “vững tay nghề – giỏi công nghệ – làm việc ngay tại công trường”.

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

    Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện đại, đáp ứng yêu cầu khắt khe của thị trường lao động.

  • Năng lực chuyên môn cốt lõi: Người học được trang bị kiến thức vững chắc về cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, kết cấu thép và bê tông cốt thép. Sinh viên thành thạo kỹ năng đọc và triển khai bản vẽ thiết kế, sử dụng máy trắc địa định vị công trình, đo bóc khối lượng và lập dự toán hoàn chỉnh cho các hạng mục công trình vừa và nhỏ.

  • Tiếp cận công nghệ hiện đại: Chương trình tích hợp các công cụ số tiên tiến như mô hình hóa thông tin công trình, ứng dụng các phần mềm trong thiết kế và quản lý dự án. Đặc biệt, sinh viên được đào tạo về quy trình xây dựng xanh và ứng dụng các loại máy thi công chuyên dụng hiện đại.

  • Môi trường làm việc: Đào tạo rèn luyện tác phong chuyên nghiệp trong bối cảnh làm việc tại các công trường thực tế, công ty tư vấn thiết kế và các ban quản lý dự án.

3. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp

Với nền tảng kỹ năng toàn diện, Kỹ sư thực hành sau khi tốt nghiệp có lộ trình nghề nghiệp rộng mở:

🔹 3.1. Nhóm Thi công và Quản lý hiện trường

  • Cán bộ kỹ thuật thi công: Trực tiếp quản lý tổ đội, tổ chức thi công đất, phần xây thô và hoàn thiện.

  • Kỹ sư QA/QC: Kiểm soát chất lượng vật liệu và quy trình thi công xây dựng.

  • Giám sát an toàn: Chuyên viên giám sát thực hiện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (HSE).

🔹 3.2. Nhóm Tư vấn – Thiết kế – Nội nghiệp

  • Họa viên kiến trúc/kết cấu: Thực hiện và trình bày các bản vẽ kỹ thuật chuyên nghiệp.

  • Kỹ sư QS (Quantity Surveyor): Chuyên viên lập dự toán, bóc tách khối lượng và theo dõi chi phí dự án.

  • Cán bộ Shop Drawing: Phụ trách triển khai bản vẽ thi công chi tiết phục vụ sản xuất.

🔹 3.3. Nhóm Kinh doanh – Quản lý vận hành

  • Quản lý vận hành tòa nhà: Chuyên viên kỹ thuật tại các cao ốc, khu đô thị hiện đại.

  • Tư vấn và kinh doanh: Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị thi công và tư vấn đấu thầu hợp đồng xây dựng.

  • Tự khởi nghiệp: Thành lập đơn vị thi công chuyên trách các công trình dân dụng, nhà phố, nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ.

TUYỂN SINH NĂM 2026

(Ngành CNKT Xây dựng được giảm 70% học phí trong toàn khóa học)

1. Chỉ tiêu: 90

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ / 1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 500.000 đ / 1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 6.150.000 đ / (5 TC môn chung và 8 TC môn CS & CM)

 => Thực đóng (giảm 70% học phí): 1.845.000 đ / 13 tín chỉ

  • Toàn khóa: 43.430.000 đ / 90 tín chỉ

  => Thực đóng (giảm 70% học phí): 13.029.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 211403302 Cơ lý thuyết – Sức bền vật liệu 4 75 45 30
4 211403304 Địa chất công trình 2 45 15 30
5 212003028 Vật liệu xây dựng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 210403014 Kết cấu thép 3 45 45 0
3 210503307 Kết cấu bê tông cốt thép 1 3 60 30 30
4 211403301 Hình họa – Vẽ kỹ thuật xây dựng 3 60 30 30
5 211403306 Cơ học kết cấu 2 45 15 30
6 211403312 Nền móng 3 60 30 30
7 211403408 Cơ học đất 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 211403214 Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1 1 45 0 45
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
2 210503302 Kết cấu bê tông cốt thép 2 2 45 15 30
3 210503303 Kiến trúc + Đồ án 3 75 15 60
4 211403305 Thủy lực – Thủy văn 2 45 15 30
5 211403310 Trắc địa đại cương 3 60 30 30
6 211403326 Ứng dụng phần mềm Xây dựng 2 60 0 60
7 211403420 Thí Nghiệm Vật liệu xây dựng 2 60 0 60
8 211403428 Thực tập Ván khuôn – Giàn giáo – Cốt thép 2 90 0 90
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210503304 Kỹ thuật thi công + Đồ án 3 75 15 60
3 210503306 Vật lý kiến trúc 2 45 15 30
4 211403318 Dự toán công trình 3 75 15 60
5 211403330 An toàn lao động 2 45 15 30
6 211403427 Thực tập Nề – Hoàn thiện 1 45 0 45
7 211403429 Thực tập trắc địa 1 1 45 0 45
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210503309 Tổ chức thi công 2 45 15 30
2 210503405 Cấp thoát nước và hệ thống kỹ thuật 2 30 30 0
3 212003417 Đo bóc và kiểm soát khối lượng công trình xây dựng 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 211403209 Máy xây dựng 2 30 30 0
2 212003318 Quản lý đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng 2 45 15 30
3 211403430 Thực tập trắc địa 2 1 45 0 45
4 210503408 Thực tập họa viên 2 90 0 90
5 210503006 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 5  210007451  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 6  211403301  Hình học họa hình – Vẽ kỹ thuật xây dựng  3.00  Bắt Buộc
 7  211403302  Cơ lý thuyết – Sức bền vật liệu  4.00  Bắt Buộc
 8  211403304  Địa chất công trình  2.00  Bắt Buộc
 9  212003028  Vật liệu xây dựng  2.00  Bắt Buộc
 10  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 11  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 12  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 13  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 14  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 17  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 3  210503301  Thí Nghiệm Vật liệu xây dựng – Địa chất  2.00  Bắt Buộc
 4  210503307  Kết cấu bê tông cốt thép 1  3.00  Bắt Buộc
 5  210503314  Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1  2.00  Bắt Buộc
 6  211403308  Cơ học đất  3.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210403014  Kết cấu thép  3.00  Bắt Buộc
 2  210503302  Kết cấu bê tông cốt thép 2  2.00  Bắt Buộc
 3  211403305  Thủy lực – Thủy văn  2.00  Bắt Buộc
 4  211403310  Trắc địa đại cương  3.00  Bắt Buộc
 5  211403312  Nền móng  3.00  Bắt Buộc
 6  211403326  Ứng dụng phần mềm Xây dựng  2.00  Bắt Buộc
 7  211403327  Thực hành nề – Hoàn thiện  2.00  Bắt Buộc
 8  211403328  Thực hành ván khuôn – Cốt thép – Giàn giáo  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210503303  Kiến trúc + Đồ án  3.00  Bắt Buộc
 3  210503304  Kỹ thuật thi công + Đồ án  3.00  Bắt Buộc
 4  211403318  Dự toán công trình  3.00  Bắt Buộc
 5  211403329  Thực hành trắc địa  2.00  Bắt Buộc
 6  211403330  An toàn lao động  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210503006  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 2  210503208  Thực hành nghề  3.00  Bắt Buộc
 3  210503305  Cấp thoát nước  2.00  Tự Chọn
 4  211403209  Máy xây dựng  2.00  Tự Chọn
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 2  211403306  Cơ học kết cấu  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210503306  Vật lý kiến trúc  2.00  Bắt Buộc
 2  210503309  Tổ chức thi công  2.00  Bắt Buộc

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

🔷 Chiến lược 1: Làm chủ công nghệ số và kỹ thuật tính toán tối ưu

    Chương trình không chỉ dừng lại ở kỹ năng xây dựng cơ bản mà tập trung mạnh vào năng lực “Kỹ thuật nội nghiệp”. Sinh viên được huấn luyện làm chủ hệ thống phần mềm thiết kế và phân tích kết cấu. Việc đào tạo kỹ năng lập hồ sơ dự toán hoàn chỉnh và lập biện pháp thi công tối ưu vật liệu giúp sinh viên có khả năng lãnh đạo nhóm và quản lý rủi ro hiệu quả trong các tình huống kỹ thuật phức tạp.

🔷 Chiến lược 2: Thực chiến 70% – Chú trọng huấn luyện tại hiện trường

    Với tỷ lệ thực hành lên đến hơn 70%, sinh viên được rèn luyện “đôi tay vàng” qua các mô đun: Thực tập nề – hoàn thiện, Thực tập ván khuôn – giàn giáo – cốt thép, Thực tập trắc địa và Thực tập họa viên. Mô hình đào tạo bám sát thực tế 5S và an toàn lao động ngoài trời giúp sinh viên hình thành tác phong công nghiệp, sức khỏe dẻo dai và bản lĩnh vượt trội, đảm bảo đầu ra chất lượng cao “ra trường làm được việc ngay” tại các công trường dân dụng và công nghiệp.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

HÌNH ẢNH NHÀ TRƯỜNG