Giới thiệu

NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA

1. Khối lượng kiến thức và thời gian đào tạo

  • Mã ngành, nghề: 6510305 – Trình độ đào tạo: Cao đẳng
  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm

  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 2.310 giờ (90 tín chỉ).

    • Các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ).
    • Các môn cơ sở và chuyên môn: 1.875 giờ (71 tín chỉ).

  • Tỷ lệ phân bổ thời lượng:

    • Lý thuyết: 813 giờ (35,2%).

    • Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.497 giờ (64,8%).

2. Mô tả ngành, nghề đào tạo

    Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa trình độ Cao đẳng đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao (Bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia), đóng vai trò hạt nhân trong tiến trình hiện đại hóa và Cách mạng Công nghiệp 4.0.

  • Năng lực chuyên môn: Người học được trang bị kiến thức chuyên sâu về điện tử công nghiệp, lập trình PLC, vi xử lý, hệ thống nhúng và các phương thức điều khiển không dây tiên tiến (Bluetooth, Wi-Fi, RF, SMS).

  • Kỹ năng thực chiến: Sinh viên có khả năng thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo trì các hệ thống tự động hóa phức tạp như: dây chuyền sản xuất tự động, robot công nghiệp, hệ thống thang máy, cửa tự động và các dây chuyền lắp ráp ô tô hiện đại.

  • Định hướng công nghệ: Chương trình chú trọng ứng dụng công nghệ số để tối ưu hóa năng suất trong sản xuất công nghiệp và phát triển hạ tầng giao thông thông minh (Smart Traffic).

   Tốt nghiệp chương trình, sinh viên đạt danh hiệu Kỹ sư thực hành, sở hữu tác phong công nghiệp nghiêm ngặt, năng lực giải quyết vấn đề độc lập và khả năng quản lý tổ đội sản xuất trong môi trường công nghiệp.

3. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp   

    Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, người học có năng lực đáp ứng yêu cầu tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ kỹ thuật trong các nhóm vị trí việc làm sau:

3.1. Nhóm vận hành, bảo trì và lắp đặt hệ thống
  • Kỹ thuật viên vận hành và bảo trì: Trực tiếp quản lý, giám sát và bảo dưỡng định kỳ các dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống robot công nghiệp (hàn, sơn, lắp ráp), và các hệ thống điều khiển trong nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm, ô tô.
  • Kỹ thuật viên lắp đặt: Thực hiện lắp đặt, đấu nối và hiệu chỉnh các thiết bị cảm biến, cơ cấu chấp hành, hệ thống điều khiển lập trình (PLC) cho các dự án công nghiệp và dân dụng.
  • Kỹ thuật viên hạ tầng giao thông thông minh: Vận hành, bảo trì các hệ thống điều khiển tự động trên các tuyến Metro, hệ thống kiểm soát giao thông thông minh và giám sát năng lượng đô thị.
3.2. Nhóm kỹ thuật lập trình và quản trị
  • Kỹ thuật viên lập trình và mô phỏng: Thực hiện lập trình các bộ điều khiển PLC, vi xử lý, hệ thống nhúng và sử dụng các phần mềm mô phỏng để tối ưu hóa quy trình tự động hóa trên máy tính.
  • Chuyên viên quản trị hệ thống: Quản lý và điều phối hoạt động của các hệ thống điều khiển tập trung, đảm bảo tính an ninh, an toàn và ổn định của mạng lưới thiết bị tự động.
  • Kỹ thuật viên giải pháp Smart Home/Smart City: Thiết kế và triển khai các hệ thống điều khiển từ xa (qua Bluetooth, Wi-Fi, Internet), hệ thống chiếu sáng và tưới tiêu tự động.
3.3. Nhóm tư vấn, dịch vụ và kinh doanh
  • Chuyên viên tư vấn kỹ thuật: Khảo sát và đề xuất giải pháp công nghệ tự động hóa cho doanh nghiệp.
  • Đại diện kinh doanh kỹ thuật: Cung cấp thiết bị, linh kiện và giải pháp tích hợp hệ thống cho các đối tác.
  • Chuyên viên hỗ trợ khách hàng và dịch vụ hậu mãi cho các sản phẩm công nghệ cao.

TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Chỉ tiêu: 50

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hoặc Tốt nghiệp Trung cấp

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Hoặc điểm Học bạ Cả năm_Lớp 12
  • Hoặc điểm Học bạ Học kỳ 1_Lớp 12 (Chưa có kết quả cả năm)
  • Hoặc điểm các môn văn hóa Trình độ Trung cấp

4. Học phí: 

  • Môn chung: 430.000 đ / 1 tín chỉ
  • Môn cơ sở và chuyên môn: 500.000 đ / 1 tín chỉ
  • Học kỳ 1: 5.650.000 đ / (5 TC môn chung và 7 TC môn CS&CM)
  • Toàn khóa: 43.430.000 đ / 90 tín chỉ

5. Bằng cấp tốt nghiệp ra trường: Kỹ sư thực hành

ĐĂNG KÝ

Chương trình đào tạo

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007401 Giáo dục chính trị 5 75 46 29
2 210202307 An toàn điện 2 30 30 0
3 210202401 Hình họa – Vẽ kỹ thuật 2 30 30 0
4 210202410 Kỹ thuật số 3 45 45 0
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007203 Pháp luật 2 30 21 9
2 210007207 Tin học 3 75 15 60
3 210007451 Giáo dục thể chất 2 60 0 60
4 210202218 Thực tập Đo lường và cảm biến 2 90 0 90
5 210202304 Đo lường điện và thiết bị đo 2 30 30 0
6 210202305 Khí cụ điện 2 30 30 0
7 210202306 Máy điện 3 60 30 30
8 210202402 Mạch điện 3 45 45 0
9 210202403 Điện tử cơ bản 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210202212 Thực tập Điện tử cơ bản 2 90 0 90
2 210202314 Thí nghiệm Máy điện 2 60 0 60
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007508 Tiếng Anh 4 120 48 72
2 210202005 AutoCAD 2 45 15 30
3 210202114 Thực tập Trang bị điện 2 90 0 90
4 210202221 Điều khiển lập trình PLC 2 45 15 30
5 210202417 Kỹ thuật cảm biến 3 45 45 0
6 210202423 Vi điều khiển 2 45 15 30
7 210302207 Máy điều khiển theo chương trình số 2 45 15 30
8 210302212 Tự động hóa quá trình sản xuất 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210007306 Giáo dục quốc phòng & An ninh 3 75 40 35
2 210202424 Thực tập Vi điều khiển 2 90 0 90
3 210202427 Thực tập PLC cơ bản 2 90 0 90
4 210302208 Điều khiển quá trình 2 45 15 30
5 210302213 Rôbốt công nghiệp 2 45 15 30
6 210302414 Hệ thống Scada 2 45 15 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210202411 Thí nghiệm Điện tử 2 60 15 45
2 210202413 Năng lượng tái tạo 2 30 30 0
3 210302406 Lập trình C++ 3 60 30 30
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tiết
Tổng số Lý thuyết Thực hành
1 210302203 Kỹ thuật điều khiển tự động 2 45 15 30
2 210302410 Thực tập thủy lực và khí nén 2 90 0 90
3 210302428 Thực tập PLC nâng cao 2 90 0 90
4 210302432 Đồ án chuyên ngành tự động hóa 2 30 30 0
5 210302033 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225

Chương trình đào tạo

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  00  Tập trung đầu khóa  0.00  Bắt Buộc
 2  20  Lãnh đạo khoa gặp gỡ tân sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 3  21  SHCD02-Quán triệt một số nội dung cơ bản trong các nghị quyết, chỉ thị của Đảng  0.00  Bắt Buộc
 4  210007401  Giáo dục chính trị  5.00  Bắt Buộc
 5  210202201  Hình họa – Vẽ kỹ thuật  2.00  Bắt Buộc
 6  210202202  Mạch điện  2.00  Bắt Buộc
 7  210202303  Kỹ thuật điện tử  2.00  Bắt Buộc
 8  210202304  Đo lường điện và thiết bị đo  2.00  Bắt Buộc
 9  210202307  An toàn điện  2.00  Bắt Buộc
 10  22  SHCD01-Tuyên truyền An toàn giao thông  0.00  Bắt Buộc
 11  23  SHCD05-Đạo đức lối sống trong học sinh, sinh viên  0.00  Bắt Buộc
 12  25  SHCD03-Công tác liên quan đến đào tạo  0.00  Bắt Buộc
 13  26  SHCD06-Công tác Đoàn Thanh Niên và Hội Sinh Viên  0.00  Bắt Buộc
 14  27  SHCD04-Y tế trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 15  28  SHCD07-An ninh trong trường học  0.00  Bắt Buộc
 16  29  SHCD08-Bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam  0.00  Bắt Buộc
 17  30  SHCD09-Công tác HS-SV, Thảo luận và Làm Bài thu hoạch  0.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007207  Tin học  3.00  Bắt Buộc
 2  210007451  Giáo dục thể chất  2.00  Bắt Buộc
 3  210202210  Vi mạch số  2.00  Bắt Buộc
 4  210202218  Thực tập Đo lường và cảm biến  2.00  Bắt Buộc
 5  210202305  Khí cụ điện  2.00  Bắt Buộc
 6  210202309  Vi mạch tương tự  2.00  Bắt Buộc
 7  210302201  Máy điện  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007408  Tiếng Anh  6.00  Bắt Buộc
 2  210202005  Autocad  2.00  Bắt Buộc
 3  210202211  Thí nghiệm Điện tử  2.00  Bắt Buộc
 4  210302213  Rôbốt công nghiệp  2.00  Bắt Buộc
 5  210302302  Cơ ứng dụng  2.00  Bắt Buộc
 6  210302306  Lập trình C++  2.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007206  Giáo dục quốc phòng – An Ninh  4.00  Bắt Buộc
 2  210202221  Điều khiển lập trình PLC  2.00  Bắt Buộc
 3  210202223  Vi xử lý  2.00  Bắt Buộc
 4  210202224  Thực tập Vi xử lý  2.00  Bắt Buộc
 5  210302203  Kỹ thuật điều khiển tự động  2.00  Bắt Buộc
 6  210302208  Điều khiển quá trình  2.00  Bắt Buộc
 7  210302212  Tự động hóa quá trình sản xuất  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210202217  Kỹ thuật cảm biến  2.00  Bắt Buộc
 2  210302033  Thực tập tốt nghiệp  5.00  Bắt Buộc
 3  210302210  Thực tập Truyền động dầu ép và khí nén  2.00  Bắt Buộc
 4  210302335  Thực tập PLC  3.00  Bắt Buộc

 

STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210007203  Pháp luật  2.00  Bắt Buộc
 2  210202212  Thực tập Điện tử cơ bản  2.00  Bắt Buộc
 3  210202314  Thí nghiệm Máy điện  2.00  Bắt Buộc
STT Mã môn học Tên môn học STC Loại môn học
 1  210202114  Thực tập Trang bị điện  2.00  Bắt Buộc
 2  210302204  Truyền động dầu ép và khí nén  2.00  Bắt Buộc
 3  210302207  Máy điều khiển theo chương trình số  2.00  Bắt Buộc

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Năng lực kỹ thuật thực chiến và làm chủ công nghệ điều khiển hiện đại

    Điểm nhấn nổi bật đầu tiên của chương trình đào tạo là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa nền tảng điện – điện tử vững chắc và kỹ năng vận hành các hệ thống tự động hóa phức tạp. Sinh viên không chỉ thành thạo trong việc thiết kế mạch in PCB, đọc bản vẽ kỹ thuật mà còn có năng lực chuyên sâu trong việc lập trình, điều khiển các dòng PLC phổ biến (Siemens, Mitsubishi, Omron, Schneider) và hệ thống Robot công nghiệp. Chương trình đặc biệt chú trọng vào khả năng phân tích, tính toán hệ tọa độ trục robot và truyền động thủy lực, khí nén, giúp người học làm chủ hoàn toàn các dây chuyền sản xuất tự động hóa từ khâu phần cứng đến phần mềm. Đây chính là yếu tố then chốt tạo nên đội ngũ Kỹ sư thực hành có khả năng thích ứng ngay với các môi trường sản xuất công nghệ cao và hạ tầng giao thông thông minh.

2. Tư duy giải pháp đột phá và năng lực quản trị trong kỷ nguyên số

    Bên cạnh kỹ năng chuyên môn cốt lõi, chương trình đào tạo tại nhà trường còn tạo ra sự khác biệt thông qua nhóm năng lực nâng cao định hướng Cách mạng Công nghiệp 4.0. Người học được trang bị tư duy phân tích, đánh giá và đề xuất các giải pháp công nghệ tối ưu, đồng thời cập nhật nhanh chóng các xu hướng mới như Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet vạn vật (IoT) và Điều khiển số vào cải tiến hệ thống. Điểm nổi bật còn nằm ở việc rèn luyện bản lĩnh chính trị, đạo đức nghề nghiệp và kỹ năng lãnh đạo đội nhóm kỹ thuật. Sự tích hợp kiến thức về năng lượng tái tạo cùng khả năng quản lý, điều phối công việc hiệu quả giúp sinh viên tốt nghiệp trở thành những nhân sự đa năng, vừa có tay nghề kỹ thuật cao, vừa có tầm nhìn quản trị, sẵn sàng đảm nhận các vị trí then chốt tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

TẠI SAO nên CHỌN TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI?

Trường Cao đẳng GTVT không ngừng nỗ lực, nâng cao chất lượng đào tạo, định hướng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

ĐIỂM NỔI BẬT CHƯƠNG TRÌNH

  • Sau khi tốt nghiệp thì các em được Trung tâm giới thiệu việc làm của Trường giới thiệu việc làm tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc Sở GTVT.
  • Trường có trang bị văn phòng ảo mô phỏng, gồm các phòng ban như: Phòng Marketing, Phòng Nhân sự, Phòng Sản xuất, Phòng Quản trị chất lượng, Phòng Kinh doanh… để sinh viên thực hành giống như công việc thực tế tại các doanh nghiệp.

CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ

ĐĂNG KÝ NGAY